兼: kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai
Nghĩa tiếng Anh (English): to hold concurrently, simultaneously, and,兼
Nét viết & luyện viết chữ 兼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Câu ví dụ với từ “兼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该大科学装置兼具超高空间分辨率与超快皮秒级时间分辨观测能力,为前沿物质科学研究提供了全新综合实验平台。
Gāi dà kē xué zhuāng zhì jiān jù chāo gāo kōng jiān fēn biàn lǜ yǔ chāo kuài pí miǎo jí shí jiān fēn biàn guān cè néng lì, wèi qián yán wù zhì kē xué yán jiū tí gōng le quán xīn zōng hé shí yàn píng tái.
“Thiết bị khoa học lớn này đồng thời bao gồm kiêm sở hữu cả năng lực quan trắc phân giải thời gian cấp độ pico-giây siêu nhanh lẫn độ phân giải không gian siêu cao, mang lại nền tảng thực nghiệm tổng hợp hoàn toàn mới cho nghiên cứu khoa học vật chất tiên phong.”
The facility combines ultra-high spatial resolution and picosecond time-resolved capabilities, offering a new experimental platform.
Từ “兼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兼 (jiān)
兼 (jiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “兼” có phiên âm Pinyin là “jiān”, âm Hán Việt là “KIÊM”, thuộc từ loại Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai” (tiếng Anh: to hold concurrently, simultaneously, and,兼).
Chữ 兼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “兼” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.