兼顾 Phồn thể: 兼顧
Minh họa từ vựng 兼顾
jiāngù HÁN VIỆT: KIÊM CỐ

兼顾: kết hợp hài hòa cả hai, đồng thời coi trọng chiếu cố toàn diện

kết hợp hài hòa cả hai đồng thời coi trọng chiếu cố toàn diện

Nghĩa tiếng Anh (English): to take into account both, to give consideration to two or more things

Nét viết & luyện viết chữ 兼顾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兼
jiān KIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

顾
Gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).

Câu ví dụ với từ “兼顾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程总体规划布局坚持前瞻引领,兼顾世界科学前沿探索与国家战略急需重大技术攻关的双重目标。

Dà kē xué gōng chéng zǒng tǐ guī huà bù jú jiān chí qián zhān yǐn lǐng, jiān gù shì jiè kē xué qián yán tàn suǒ yǔ guó jiā zhàn lüè jí xū zhòng dà jì shù gōng guān de shuāng chóng mù biāo.

“Bố cục quy hoạch tổng thể công trình khoa học lớn kiên trì dẫn dắt có tầm nhìn xa, kết hợp hài hòa cả hai đồng thời coi trọng mục tiêu kép vừa vượt khó công nghệ trọng đại nhu cầu cấp bách chiến lược quốc gia lại vừa tìm tòi mũi nhọn khoa học thế giới.”

Facility master planning takes into account both frontier scientific exploration and urgent strategic technology needs.

Từ “兼顾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →