范畴 Phồn thể: 範疇
Minh họa từ vựng 范畴
fàn chóu HÁN VIỆT: PHẠM TRÙ

范畴: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ

phạm trù lĩnh vực khuôn khổ

Nghĩa tiếng Anh (English): category, domain, scope

Nét viết & luyện viết chữ 范畴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 范

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

范
fàn PHẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

畴
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÙ (畴, phồn thể: 疇): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ).

Câu ví dụ với từ “范畴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

量子信息与人工智能等前沿技术的交叉深度融合,已经远远超越了传统经典计算机科学的理论范畴。

Liàng zǐ xìn xī yǔ rén gōng zhì néng děng qián yán jì shù de jiāo chā shēn dù róng hé, yǐ jīng yuǎn yuǎn chāo yuè le chuán tǒng jīng diǎn jì suàn jī kē xué de lǐ lùn fàn chóu.

“Sự kết hợp giao thoa chuyên sâu giữa các công nghệ mũi nhọn như thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo đã vượt xa ra ngoài phạm trù lý thuyết của khoa học máy tính cổ điển truyền thống.”

The deep integration of frontier tech like quantum info and AI has far surpassed the theoretical category of classical computer science.

Ví dụ #2

深刻领悟“范畴”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fàn chóu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “范畴” (phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ - PHẠM TRÙ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "范畴" (phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “范畴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →