够呛 Phồn thể: 夠嗆
Minh họa từ vựng 够呛 (gòuqiàng)
gòuqiàng HÁN VIỆT: CẤU SẶC

够呛: gay cấn mệt bở hơi tai, khốn đốn gay go (khẩu ngữ)

gay cấn mệt bở hơi tai khốn đốn gay go (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): terrible, unbearable, tough, hard to handle (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 够呛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 够

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤU (够, phồn thể: 夠): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 11 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

够
gòu CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đủ, vừa đủ

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ CẤU (够, phồn thể: 夠): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 11 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH).

呛
qiāng SẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngạt thở vì khói; kích thích mũi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ SẶC (呛, phồn thể: 嗆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “够呛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对突发的特大雷暴天气险情,野外地质科考应急突击队连续高强度抢险作业二十多个小时,着实把大家累得够呛。

Miàn duì tū fā de tè dà léi bào tiān qì xiǎn qíng, yě wài dì zhì kē kǎo yìng jí tū jī duì lián xù gāo qiáng dù qiǎng xiǎn zuò yè èr shí duō gè xiǎo shí, zhe shí bǎ dà jiā lèi dé gòu qiàng.

“Đứng trước hiểm họa thời tiết giông bão cực lớn đột xuất, đội xung kích ứng phó khẩn cấp khảo sát địa chất dã ngoại đã liên tục cứu hộ cường độ cao suốt hơn 20 tiếng đồng hồ, thực sự làm cho mọi người mệt bở hơi tai gay cấn vất vả khốn đốn.”

Facing severe thunderstorms, the field team worked for 20 hours straight, leaving everyone thoroughly exhausted.

Từ “够呛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 够呛 (gòuqiàng)

够呛 (gòuqiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “够呛” có phiên âm Pinyin là “gòuqiàng”, âm Hán Việt là “CẤU SẶC”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gay cấn mệt bở hơi tai, khốn đốn gay go (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: terrible, unbearable, tough, hard to handle (colloquial)).

Chữ 够呛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “够呛” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 夕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2023-11-21T15:45:45+07:00