小狗
小猫
宠物
洗澡
Chủ đề: Thú cưng & Chăm sóc thú cưng • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thú cưng & Chăm sóc thú cưng (宠物与喂养)

Nuôi chó mèo, tắm rửa, tiêm phòng và chơi đùa cùng thú cưng đáng yêu

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Thú cưng & Chăm sóc thú cưng
#1 HSK 5 Danh từ

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ
小猫
xiǎo māo TIỂU MIÊU

mèo con, chú mèo

我家的小猫最喜欢在窗台边晒太阳。

Wǒ jiā de xiǎomāo zuì xǐhuan zài chuāngtái biān shài tàiyáng.

“Chú mèo con nhà tôi thích nhất là sưởi nắng bên bậu cửa sổ.”

Bộ: 小 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Động từ
洗澡
xǐ zǎo TẨY TÁO

tắm, đi tắm

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

傍晚很多人都在公园的小道上遛狗。

bàng wǎn hěn duō rén dōu zài gōng yuán de xiǎo dào shàng liú gǒu 。

“Chiều tối rất nhiều người dắt chó đi dạo trên các lối đi trong công viên.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

我们在网上订购了一大袋优质进口猫粮。

wǒ men zài wǎng shàng dìng gòu le yí dà dài yōu zhì jìn kǒu māo liáng 。

“Chúng tôi đặt mua online một bao thức ăn hạt cho mèo nhập khẩu chất lượng.”

Bộ: 犬 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
狗粮
gǒu liáng CẨU LƯƠNG

thức ăn cho chó

每天按时给宠物狗倒满新鲜美味的狗粮。

měi tiān àn shí gěi chǒng wù gǒu dǎo mǎn xīn xiān měi wèi de gǒu liáng 。

“Mỗi ngày đổ đầy đĩa thức ăn hạt tươi ngon cho cún cưng đúng giờ.”

Bộ: 犬 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

记得定期清理并更换猫砂盆里的猫砂。

jì de dìng qī qīng lǐ bìng gēng huàn māo shā pén lǐ de māo shā 。

“Nhớ thường xuyên dọn dẹp và thay cát vệ sinh trong khay cho mèo.”

Bộ: 犬 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

小猫伸出毛茸茸的小爪子抓毛线球。

xiǎo māo shēn chū máo róng róng de xiǎo zhuǎ zi zhuā máo xiàn qiú 。

“Mèo con giơ chiếc móng vuốt xù lông ra vồ cuộn len.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →