遛狗
Minh họa từ vựng 遛狗 (liú gǒu)
liú gǒu HÁN VIỆT: LƯU CẨU

遛狗: dắt chó đi dạo

dắt chó đi dạo

Nghĩa tiếng Anh (English): to walk a dog

Nét viết & luyện viết chữ 遛狗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (遛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遛
liù LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi dạo, tản bộ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ LƯU (遛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.

狗
gǒu CẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.”

Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.

Câu ví dụ với từ “遛狗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

傍晚很多人都在公园的小道上遛狗。

bàng wǎn hěn duō rén dōu zài gōng yuán de xiǎo dào shàng liú gǒu 。

“Chiều tối rất nhiều người dắt chó đi dạo trên các lối đi trong công viên.”

Từ “遛狗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遛狗 (liú gǒu)

遛狗 (liú gǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “遛狗” có phiên âm Pinyin là “liú gǒu”, âm Hán Việt là “LƯU CẨU”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “dắt chó đi dạo” (tiếng Anh: to walk a dog).

Chữ 遛狗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遛狗” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2013-01-12T14:26:23+07:00