需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#1 HSK 7 Động từ

国家实验室担负着突破重大前沿基础科学理论与锻造国家战略科技力量核心支柱的历史重任。

Guó jiā shí yàn shì dān fù zhe tū pò zhòng dà qián yán jī chǔ kē xué lǐ lùn yǔ duàn zào guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng hé xīn zhī zhù de lì shǐ zhòng rèn.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đảm đương gánh vác trọng trách lịch sử về việc rèn giũa cột trụ cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia và đột phá các lý luận khoa học cơ bản tiên phong trọng đại.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定维护以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际关系基本准则,推动全球治理体系朝着更加公正合理的方向发展。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi jī chǔ de guó jì guān xì jī běn zhǔn zé, tuī dòng quán qiú zhì lǐ tǐ xì cháo zhe gèng jiā gōng zhèng hé lǐ de fāng xiàng fā zhǎn.

“Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của quan hệ quốc tế dựa trên nền tảng các nguyên tắc và tôn chỉ của Hiến chương Liên Hợp Quốc, thúc đẩy hệ thống quản trị toàn cầu phát triển theo phương hướng hợp lý và công bằng hơn.”

Bộ: 冫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“容”是越南非常有名且常见的姓氏。

“Róng” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Dung” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

社会主义民主政治的本质特征是人民当家作主,国家一切权力属于人民。

Shè huì zhǔ yì mín zhǔ zhèng zhì de běn zhì tè zhēng shì rén mín dāng jiā zuò zhǔ, guó jiā yī qiè quán lì shǔ yú rén mín.

“Đặc trưng bản chất của nền chính trị dân chủ xã hội chủ nghĩa chính là nhân dân làm chủ, toàn bộ mọi quyền lực của Nhà nước đều thuộc về nhân dân.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →