条条框框
Minh họa từ vựng 条条框框 (tiáotiáo kuàngkuàng)
tiáotiáo kuàngkuàng HÁN VIỆT: ĐIỀU ĐIỀU KHUÔNG KHUÔNG

条条框框: khuôn sáo; quy định cứng nhắc

khuôn sáo quy định cứng nhắc

Nét viết & luyện viết chữ 条条框框

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 条

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

条
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

框
tiáotiáo kuàngkuàng ĐIỀU ĐIỀU KHUÔNG KHUÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khuôn sáo; quy định cứng nhắc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).

Câu ví dụ với từ “条条框框”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

打破条条框框。

dǎpò tiáotiáokuàngkuàng

“Bỏ quy định cứng nhắc; phá bỏ khuôn sáo”

Từ “条条框框” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 条条框框 (tiáotiáo kuàngkuàng)

条条框框 (tiáotiáo kuàngkuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “条条框框” có phiên âm Pinyin là “tiáotiáo kuàngkuàng”, âm Hán Việt là “ĐIỀU ĐIỀU KHUÔNG KHUÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khuôn sáo; quy định cứng nhắc”.

Chữ 条条框框 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “条条框框” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-23T12:35:32+07:00