水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#6 HSK 9 Danh từ

新型轻量化气凝胶超弹性防热材料犹如一块耐火海绵,在数千度极端高温灼烧下依然保持着卓越的隔热结构完整性。

Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo chāo tán xìng fáng rè cái liào yóu rú yī kuài nài huǒ hǎi mián, zài shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo xià yī rán bǎo chí zhe zhuó yuè de gé rè jié gòu wán zhěng xìng.

“Vật liệu chống nhiệt siêu đàn hồi aerogel nhẹ hóa kiểu mới tựa như một miếng bọt biển miếng mút xốp chịu lửa, dưới sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ vẫn duy trì tính toàn vẹn kết cấu cách nhiệt trác việt.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

主要是去东海岸。

zhǔyào shì qù dōnghǎiàn

“Chủ yếu là xuôi theo bờ biển phía đông.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
鲇鱼
niányú NIÊM NGƯ

cá nheo

鲇鱼生活在淡水的河流中。

niányú shēnghuó zài dànshuǐ de héliú zhōng.

“Cá nheo sống ở trong các con sông nước ngọt.”

Bộ: 魚 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →