栖木: cành cây (chỗ chim đậu)
Nét viết & luyện viết chữ 栖木
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại
Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).
cây; cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”
Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.
Câu ví dụ với từ “栖木”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 栖木.
Từ “栖木” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 栖木 (qī mù)
栖木 (qī mù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “栖木” có phiên âm Pinyin là “qī mù”, âm Hán Việt là “THÊ MỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cành cây (chỗ chim đậu)”.
Chữ 栖木 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “栖木” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.