鳞
Minh họa từ vựng 鳞 (lín)
lín HÁN VIỆT: LÂN

鳞: động vật có vảy; hình vảy

động vật có vảy hình vảy

Nét viết & luyện viết chữ 鳞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂN (鳞, phồn thể: 鱗): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 20 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳞
lín LÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

động vật có vảy; hình vảy

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ LÂN (鳞, phồn thể: 鱗): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 20 nét.

Câu ví dụ với từ “鳞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她把鱼去鳞以后,在上面撒了一层盐。

Tā bǎ yú qù lín yǐhòu, zài shàngmiàn sā le yī céng yán.

“Sau khi cạo vảy cá, cô ấy rắc một lớp muối lên trên.”

Ví dụ #2

这条鱼真新鲜,你看鱼鳞还闪着光呢。

Zhè tiáo yú zhēn xīnxiān, nǐ kàn yú lín hái shǎnzhe guāng ne.

“Con cá này tươi thật đấy, nhìn xem vảy cá vẫn còn đang lấp lánh này.”

Từ “鳞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鳞 (lín)

鳞 (lín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鳞” có phiên âm Pinyin là “lín”, âm Hán Việt là “LÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “động vật có vảy; hình vảy”.

Chữ 鳞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鳞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-09T07:31:34+07:00