手机
电脑
相机
耳机
Chủ đề: Thiết bị điện tử & Công nghệ • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thiết bị điện tử & Công nghệ (电子产品)

Điện thoại, máy tính bảng, tai nghe không dây và các đồ hi-tech hiện đại

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Thiết bị điện tử & Công nghệ
#4 Chủ đề Từ vựng
平板
píng bǎn BÌNH BẢN

máy tính bảng

他在便携平板电脑上看电子书。

tā zài biàn xié píng bǎn diàn nǎo shàng kàn diàn zǐ shū 。

“Anh ấy đọc sách điện tử trên chiếc máy tính bảng tiện lợi.”

#5 HSK 2 Danh từ

摄影师用专业高像素单反相机定格下了野生雪豹在雪域高原悬崖峭壁上奔跑的珍贵瞬间。

Shè yǐng shī yòng zhuān yè gāo xiàng sù dān fǎn xiàng jī dìng gé xià le yě shēng xuě bào zài xuě yù gāo yuán xuán yá qiào bì shàng bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.

“Nhiếp ảnh gia đã dùng chiếc máy ảnh máy chụp hình cơ chuyên nghiệp độ phân giải cao bắt trọn khoảnh khắc vô giá khi con báo tuyết hoang dã chạy trên vách đá cheo leo của cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

出差打包行李时,请千万别忘记随身携带多口氮化镓快速充电器和数据线。

Chū chāi dǎ bāo xíng lǐ shí, qǐng qiān wàn bié wàng jì suí shēn xié dài duō kǒu dàn huà jiā kuài sù chōng diàn qì hé shù jù xiàn.

“Khi sắp xếp hành lý đi công tác, bạn tuyệt đối đừng quên mang theo củ sạc nhanh đa cổng GaN và cáp sạc bên người.”

Bộ: 田 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。

Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.

“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

程序员指尖在机械键盘上飞快敲击,伴随着清脆悦耳的段落声音,一行行优雅的代码跃然屏上。

Chéng xù yuán zhǐ jiān zài jī xiè jiàn pán shàng fēi kuài qiāo jī, bàn suí zhe qīng cuì yuè ěr de duàn luò shēng yīn, yī xíng xíng yōu yǎ de dài mǎ yuè rán píng shàng.

“Đầu ngón tay người lập trình viên gõ thoăn thoắt trên bàn phím cơ, đi cùng những âm thanh gõ phím giòn giã êm tai, từng dòng mã nguồn trang nhã hiện lên sáng rực trên màn hình.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
鼠标
shǔ biāo THỬ TIÊU

chuột máy tính

这款专为数字工程建模与高精度图形设计定制的人体工学无线鼠标,手感极其舒适灵敏。

Zhè kuǎn zhuān wéi shù zì gōng chéng jiàn mó yǔ gāo jīng dù tú xíng shè jì dìng zhì de rén tǐ gōng xué wú xiàn shǔ biāo, shǒu gǎn jí qí shū shì líng mǐn.

“Chiếc chuột máy tính không dây công thái học được tùy biến chuyên dụng cho công việc dựng hình kỹ thuật số và thiết kế đồ họa chính xác cao này cầm rất êm tay và nhạy bén.”

Bộ: 鼠 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在浩瀚深空探测飞行控制大厅的主屏幕上,实时清晰显示着深空着陆器传回的月球背面高清全景图像。

Zài hào hàn shēn kōng tàn cè fēi xíng kòng zhì dà tīng de zhǔ píng mù shàng, shí shí qīng xī xiǎn shì zhe shēn kōng zhuó lù qì chuán huí de yuè qiú bèi miàn gāo qīng quán jǐng tú xiàng.

“Trên màn hình màn ảnh chính của Đại sảnh Điều khiển Bay Thám trắc Không gian Sâu bao la, hình ảnh toàn cảnh độ nét cao ở mặt sau Mặt Trăng do thiết bị hạ cánh không gian sâu truyền về đang hiển thị sắc nét rõ ràng theo thời gian thực.”

Bộ: 糸 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
电池
diàn chí ĐIỆN TRÌ

pin, ắc quy

新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。

Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.

“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”

Bộ: 田 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大、技术领先的5G高速移动宽带通信网络与千兆光网基础设施。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de 5G gāo sù yí dòng kuān dài tōng xìn wǎng luò yǔ qiān zhào guāng wǎng jī chǔ shè shī.

“Nước ta đã xây dựng thành công cơ sở hạ tầng mạng cáp quang gigabit cùng mạng lưới thông tin liên lạc băng thông rộng di động tốc độ cao 5G có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu trên toàn cầu.”

Bộ: 网 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →