他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
他是我的律师。
tā shì wǒ de lǜ shī 。
“Anh ấy là luật sư của tôi.”
最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。
Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ gōng kāi shěn lǐ le shè qián yán bàn dǎo tǐ hé xīn fā míng zhuān lì qīn quán jiū fēn àn, yī fǎ quán lì bǎo hù le yuán gào hé fǎ zhī shí chǎn quán.
“Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.”
在公开依法开庭审理的知识产权侵权诉讼中,原告与被告律师围绕专利核心权利要求保护范围展开了激烈的法庭辩论。
Zài gōng kāi yī fǎ kāi tíng shěn lǐ de zhī shí chǎn quán qīn quán sù sòng zhōng, yuán gào yǔ bèi gào lǜ shī wéi rào zhuān lì hé xīn quán lì yāo qiú bǎo hù fàn wéi zhǎn kāi le jī liè de fǎ tíng biàn lùn.
“Trong phiên tòa xét xử công khai theo luật định vụ kiện xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, luật sư của nguyên đơn và bị đơn đã triển khai cuộc tranh tụng gay gắt trước tòa xoay quanh phạm vi bảo hộ yêu cầu quyền cốt lõi của sáng chế.”
国家检察机关对涉嫌严重侵犯国家重大前沿科技商业秘密的违法人员依法提起公诉。
Guó jiā jiǎn chá jī guān duì shè xián yán zhòng qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì shāng yè mì mì de wéi fǎ rén yuán yī fǎ tí qǐ gōng sù.
“Cơ quan kiểm sát quốc gia theo đúng quy định của pháp luật đã khởi tố khởi kiện công khai đối với những cá nhân vi phạm pháp luật bị tình nghi xâm phạm nghiêm trọng bí mật thương mại khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地调解。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tiáo jiě。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm trung gian một cách tốt hơn.”
人民法院依法作出终审判决,坚决捍卫国家法律尊严与社会主义市场经济公平竞争秩序。
Rén mín fǎ yuàn yī fǎ zuò chū zhōng shěn pàn jué, jiān jué hàn wèi guó jiā fǎ lǜ zūn yán yǔ shè huì zhǔ yì shì chǎng jīng jì gōng píng jìng zhēng zhì xù.
“Tòa án Nhân dân theo quy định của pháp luật đã đưa ra bản phán quyết chung thẩm, kiên quyết bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật quốc gia cùng trật tự cạnh tranh công bằng của nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.”
在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。
Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.
“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”
公证机构推行海外远程视频公证便民举措,为远在异国他乡的海外华人华侨提供高效合法的远程公证法律服务。
Gōng zhèng jī gòu tuī xíng hǎi wài yuǎn chéng shì pín gōng zhèng biàn mín jǔ cuò, wèi yuǎn zài yì guó tā xiāng de hǎi wài huá rén huá qiáo tí gōng gāo xiào hé fǎ de yuǎn chéng gōng zhèng fǎ lǜ fú wù.
“Tổ chức công chứng triển khai giải pháp công chứng tiện ích qua video từ xa ở nước ngoài, mang lại dịch vụ pháp lý công chứng từ xa hợp pháp hiệu quả cao cho kiều bào người Hoa ở phương xa.”
若单方无故终止合同,须按约定支付违约金。
ruò dān fāng wú gù zhōng zhǐ hé tong , xū àn yuē dìng zhī fù wéi yuē jīn 。
“Nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng vô cớ, bắt buộc phải trả tiền phạt vi phạm như thỏa thuận.”
协议中详细列明了不可抗力事件发生时的免责条款。
xié yì zhōng xiáng xì liè míng le bù kě kàng lì shì jiàn fā shēng shí de miǎn zé tiáo kuǎn 。
“Trong thỏa thuận liệt kê chi tiết các điều khoản miễn trừ trách nhiệm khi xảy ra trường hợp bất khả kháng.”
保险公司严格按照保单合同条款与实际定损评估结果,在三个工作日内全额赔偿了客户的受损财产。
Bǎo xiǎn gōng sī yán gé àn zhào bǎo dān hé tóng tiáo kuǎn yǔ shí jì dìng sǔn píng gū jié guǒ, zài sān gè gōng zuò rì nèi quán é péi cháng le kè hù de shòu sǔn cái chǎn.
“Công ty bảo hiểm đã chi trả bồi thường toàn bộ tài sản bị thiệt hại cho khách hàng trong vòng 3 ngày làm việc theo đúng các điều khoản hợp đồng bảo hiểm và kết quả giám định tổn thất thực tế.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế