免责条款
Minh họa từ vựng 免责条款 (miǎn zé tiáo kuǎn)
miǎn zé tiáo kuǎn HÁN VIỆT: MIỄN TRÁCH ĐIỀU KHOẢN

免责条款: điều khoản miễn trừ trách nhiệm

điều khoản miễn trừ trách nhiệm

Nghĩa tiếng Anh (English): exemption clause, disclaimer

Nét viết & luyện viết chữ 免责条款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 免

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

免
miǎn zé tiáo kuǎn MIỄN TRÁCH ĐIỀU KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điều khoản miễn trừ trách nhiệm

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

责
zé TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trách nhiệm, nghĩa vụ của một người

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

条
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

款
miǎn zé tiáo kuǎn MIỄN TRÁCH ĐIỀU KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điều khoản miễn trừ trách nhiệm

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “免责条款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

协议中详细列明了不可抗力事件发生时的免责条款。

xié yì zhōng xiáng xì liè míng le bù kě kàng lì shì jiàn fā shēng shí de miǎn zé tiáo kuǎn 。

“Trong thỏa thuận liệt kê chi tiết các điều khoản miễn trừ trách nhiệm khi xảy ra trường hợp bất khả kháng.”

Từ “免责条款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 免责条款 (miǎn zé tiáo kuǎn)

免责条款 (miǎn zé tiáo kuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “免责条款” có phiên âm Pinyin là “miǎn zé tiáo kuǎn”, âm Hán Việt là “MIỄN TRÁCH ĐIỀU KHOẢN”, thuộc từ loại Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “điều khoản miễn trừ trách nhiệm” (tiếng Anh: exemption clause, disclaimer).

Chữ 免责条款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “免责条款” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-07-24T10:13:08+07:00