原告: nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý)
Nghĩa tiếng Anh (English): plaintiff, complainant, accuser
Nét viết & luyện viết chữ 原告
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nguyên, vốn dĩ, ban đầu; tha thứ; thảo nguyên, bình nguyên
báo, nói cho biết; tố cáo, kiện; tuyên bố
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”
Câu ví dụ với từ “原告”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。
Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ gōng kāi shěn lǐ le shè qián yán bàn dǎo tǐ hé xīn fā míng zhuān lì qīn quán jiū fēn àn, yī fǎ quán lì bǎo hù le yuán gào hé fǎ zhī shí chǎn quán.
“Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.”
The Supreme People's Court IP Court heard semiconductor patent infringement cases, protecting the plaintiff's legitimate rights.
深刻领悟“原告”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yuán gào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “原告” (nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý) - NGUYÊN CÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "原告" (nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “原告” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn