面试
简历
录用
培训
Chủ đề: Quản trị nhân sự & Tuyển dụng (HR) • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quản trị nhân sự & Tuyển dụng (HR) (人力资源与招聘)

Phỏng vấn ứng viên, sàng lọc CV, ký hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội và đánh giá KPI

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Quản trị nhân sự & Tuyển dụng (HR)
#1 HSK 4 Danh từ

在国家重点实验室青年拔尖人才公开招聘面试中,专家评审组重点考查了应聘者的前沿学术创新潜力。

Zài guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì qīng nián bá jiān rén cái gōng kāi zhāo pìn miàn shì zhōng, zhuān jiā píng shěn zǔ zhòng diǎn kǎo chá le yìng pìn zhě de qián yán xué shù chuàng xīn qián lì.

“Trong buổi phỏng vấn thi vấn đáp tuyển dụng công khai nhân tài xuất chúng trẻ tuổi của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, Hội đồng Thẩm định Chuyên gia đã chú trọng khảo sát tiềm năng đổi mới sáng tạo học thuật tiên phong của ứng viên.”

Bộ: 面 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。

Qiú zhí bì yè shēng yīng dāng jié hé yìng pìn gǎng wèi de hé xīn rèn zhí yāo qiú, yǒu zhēn duì xìng dì tū chū gè rén xiàng mù jīng lì bìng jīng xīn pái bǎn jiǎn lì.

“Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày CV một cách chuyên nghiệp chỉn chu.”

Bộ: ⺮ • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

经过三轮严格面试后他收到了知名企业的录用通知书。

jīng guò sān lún yán gé miàn shì hòu tā shōu dào le zhī míng qǐ yè de lù yòng tōng zhī shū 。

“Sau ba vòng phỏng vấn gắt gao anh ấy đã nhận được thư mời trúng tuyển của tập đoàn nổi tiếng.”

Bộ: 彐 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
试用期
shì yòng qī THÍ DỤNG KỲ

thời gian thử việc

新入职员工通常需要经过两个月的工作试用期考核。

xīn rù zhí yuán gōng tōng cháng xū yào jīng guò liǎng gè yuè de gōng zuò shì yòng qī kǎo hé 。

“Nhân viên mới gia nhập công ty thường cần trải qua hai tháng đánh giá thời gian thử việc.”

Bộ: 讠 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

表现优异的实习生在考核合格后顺利获得转正资格。

biǎo xiàn yōu yì de shí xí shēng zài kǎo hé hé gé hòu shùn lì huò dé zhuǎn zhèng zī gé 。

“Thực tập sinh thể hiện xuất sắc sau khi đạt bài kiểm tra đã thuận lợi được nhận chính thức.”

Bộ: 车 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

正规企业都依法为全职员工按时足额缴纳五险一金。

zhèng guī qǐ yè dōu yī fǎ wèi quán zhí yuán gōng àn shí zú é jiǎo nà wǔ xiǎn yì jīn 。

“Doanh nghiệp chuẩn chỉnh đều đóng đầy đủ 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở cho nhân viên chính thức theo luật.”

Bộ: 二 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

员工在办理完工作交接后正式完成了离职手续。

yuán gōng zài bàn lǐ wán gōng zuò jiāo jiē hòu zhèng shì wán chéng le lí zhí shǒu xù 。

“Nhân viên sau khi hoàn tất bàn giao công việc đã chính thức xong thủ tục thôi việc.”

Bộ: 禸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。

jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。

“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”

Bộ: 纟 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。

Guó jiā dà lì tuī jìn zhí yè jì néng tí shēng xíng dòng, miàn xiàng chǎn yè gōng rén yǔ xīn xíng zhí yè nóng mín kāi zhǎn dà guī mó zhōng shēn zhí yè jì néng péi xùn.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

大家每天上班时都要在指纹打卡机上进行考勤打卡。

dà jiā měi tiān shàng bān shí dōu yào zài zhǐ wén dǎ kǎ jī shàng jìn xíng kǎo qín dǎ kǎ 。

“Mọi người mỗi ngày đi làm đều phải điểm danh chấm công trên máy quét vân tay.”

Bộ: 耂 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
劳动合同
láo dòng hé tong LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG

hợp đồng lao động

入职当天双方依法正式签订了为期三年的劳动合同。

rù zhí dāng tiān shuāng fāng yī fǎ zhèng shì qiān dìng le wéi qī sān nián de láo dòng hé tong 。

“Vào ngày nhận việc hai bên chính thức ký kết hợp đồng lao động có thời hạn ba năm theo luật.”

Bộ: 力 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。

zhuān yè liè tóu gù wèn wèi zhè jiā kuà guó qǐ yè wù sè le yí wèi zī shēn cái wù zǒng jiān 。

“Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.”

Bộ: 犭 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →