线头
Minh họa từ vựng 线头
xiàn tóu HÁN VIỆT: TUYẾN ĐẦU

线头: chỉ thừa may mặc

chỉ thừa may mặc

Nghĩa tiếng Anh (English): loose thread end

Nét viết & luyện viết chữ 线头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 线

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “线头” (xiàn tóu) có âm Hán Việt là “TUYẾN ĐẦU”, thuộc bộ thủ 纟, mang nghĩa chính là “chỉ thừa may mặc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

线
xiàn TUYẾN

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
头
tóu ĐẦU

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “线头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

包装前质检员细心剪掉衣服上的多余线头。

bāo zhuāng qián zhì jiǎn yuán xì xīn jiǎn diào yī fu shàng de duō yú xiàn tóu 。

“Trước khi đóng gói thợ kiểm phẩm tỉ mỉ cắt bỏ những sợi chỉ thừa trên áo.”

Từ “线头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →