染色
Minh họa từ vựng 染色
rǎn sè HÁN VIỆT: NHIỄM SẮC

染色: nhuộm màu vải sợi

nhuộm màu vải sợi

Nghĩa tiếng Anh (English): to dye, dyeing

Nét viết & luyện viết chữ 染色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 染

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

染
rǎn NHIỄM

nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “染色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

采用环保活性染料对坯布进行染色加工。

cǎi yòng huán bǎo huó xìng rǎn liào duì pī bù jìn xíng rǎn sè jiā gōng 。

“Sử dụng thuốc nhuộm hoạt tính thân thiện môi trường để nhuộm màu vải thô.”

Từ “染色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →