打版
Minh họa từ vựng 打版
dǎ bǎn HÁN VIỆT: ĐẢ BẢN

打版: ra rập may mẫu

ra rập may mẫu

Nghĩa tiếng Anh (English): pattern making (garments)

Nét viết & luyện viết chữ 打版

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 打

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

打
dǎ ĐẢ

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

版
bǎn BẢN

bản, phiên bản, ấn bản; trang (báo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “打版”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

打版师根据设计师手稿制作出精准纸样。

dǎ bǎn shī gēn jù shè jì shī shǒu gǎo zhì zuò chū jīng zhǔn zhǐ yàng 。

“Thợ ra rập dựa vào bản vẽ tay của nhà thiết kế để làm mẫu rập giấy chuẩn xác.”

Từ “打版” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →