Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 2491–2500 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#2491 HSK 6 Danh từ
尊严
zūn yán TÔN NGHIÊM

tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý

dignity, honor, sanctity

中国人民坚定维护国家主权利益与民族尊严,决不允许任何外来侵略势力肆意践踏我们的民族尊严。

Zhōng guó rén mín jiān dìng wéi hù guó jiā zhǔ quán lì yì yǔ mín zú zūn yán, jué bù yǔn xǔ rèn hé wài lái qīn lüè shì lì sì yì jiàn tà wǒ men de mín zú zūn yán.

“Nhân dân Trung Quốc kiên định bảo vệ phẩm giá tôn nghiêm dân tộc và lợi ích chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực xâm lược bên ngoài nào ngang nhiên chà đạp lên tôn nghiêm phẩm giá của dân tộc chúng ta.”

Bộ: 寸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2492 HSK 6 Động từ
遵循
zūn xún TUÂN TUẦN

tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật

to follow, to abide by, to adhere to, to comply with

推进科技创新必须严格遵循基础科学发展客观规律与科技伦理准则,坚持求真务实、行稳致远。

Tuī jìn kē jì chuàng xīn bì xū yán gé zūn xún jī chǔ kē xué fā zhǎn kè guān guī lǜ yǔ kē jì lún lǐ zhǔn zé, jiān chí qiú zhēn wù shí, xíng wěn zhì yuǎn.

“Thúc đẩy đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo nghiêm ngặt các chuẩn tắc đạo đức khoa học công nghệ cùng quy luật khách quan phát triển khoa học cơ bản, kiên trì cầu thị thực chất, tiến bước vững chắc đi xa.”

Bộ: 辶 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2493 HSK 6 Danh từ
左右
zuǒ yòu TẢ HỮU

khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng

about, approximately, left and right, to influence/dominate

新型国产支线客机经过两千小时左右的严苛适航取证试飞验证,各项飞行性能指标完全达到国际先进标准。

Xīn xíng guó chǎn zhī xiàn kè jī jīng guò liǎng qiān xiǎo shí zuǒ yòu de yán kē shì háng qǔ zhèng shì fēi yàn zhèng, gè xiàng fēi xíng xìng néng zhǐ biāo wán quán dá dào guó jì xiān jìn biāo zhǔn.

“Máy bay chở khách tuyến nhánh do nước ta sản xuất sau khoảng chừng hai ngàn giờ bay thử nghiệm kiểm chứng cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay nghiêm ngặt, mọi chỉ số chỉ tiêu hiệu năng bay đã hoàn toàn đạt chuẩn tiên tiến quốc tế.”

Bộ: 工 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2494 HSK 6 Động từ
做东
zuò dōng TỐ ĐÔNG

làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì

to be the host, to host a dinner, to play host

在国际青年科学家文化交流营结营仪式上,中国青年学者代表热情做东,邀请各国朋友品尝地道中华传统美食。

Zài guó jì qīng nián kē xué jiā wén huà jiāo liú yíng jié yíng yí shì shàng, zhōng guó qīng nián xué zhě dài biǎo rè qíng zuò dōng, yāo qǐng gè guó péng yǒu pǐn cháng dì dào zhōng huá chuán tǒng měi shí.

“Tại lễ bế mạc Trại Giao lưu Văn hóa Các Nhà Khoa học Trẻ Quốc tế, đại biểu học giả trẻ tuổi Trung Quốc đã nhiệt tình làm chủ nhà thết đãi, mời bạn bè các nước thưởng thức những món ăn ẩm thực truyền thống Trung Hoa chính gốc.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2495 HSK 6 Động từ
做主
zuò zhǔ TỐ CHỦ

làm chủ, tự mình quyết định gánh vác

to make decisions, to take the lead, to be master

社会主义民主政治的本质特征是人民当家作主,国家一切权力属于人民。

Shè huì zhǔ yì mín zhǔ zhèng zhì de běn zhì tè zhēng shì rén mín dāng jiā zuò zhǔ, guó jiā yī qiè quán lì shǔ yú rén mín.

“Đặc trưng bản chất của nền chính trị dân chủ xã hội chủ nghĩa chính là nhân dân làm chủ, toàn bộ mọi quyền lực của Nhà nước đều thuộc về nhân dân.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2496 HSK 6 Danh từ

“心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的座右铭。

" xīn yǒu dà wǒ, zhì chéng bào guó ", huáng dà nián tóng zhì shēng qián de zhè jù shì yán chéng wéi le jī lì qiān qiān wàn wàn qīng nián kē jì gōng zuò zhě shǐ zhì bào guó de zuò yòu míng.

“'Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 广 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2497 HSK 6 Danh từ
作弊
zuò bì TÁC TỆ

gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)

to cheat, to commit fraud, malpractice

国家在各类国家统一考试中严密部署智能化防作弊系统,坚决依法严厉打击任何违纪违法作弊舞弊行为,坚决维护教育公平。

Guó jiā zài gè lèi guó jiā tǒng yī kǎo shì zhōng yán mì bù shǔ zhì néng huà fáng zuò bì xì tǒng, jiān jué yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé wéi jì wéi fǎ zuò bì wǔ bì xíng wéi, jiān jué wéi hù jiào yù gōng píng.

“Nhà nước trong các kỳ thi thống nhất toàn quốc triển khai nghiêm mật hệ thống phòng chống gian lận thông minh hóa, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi gian lận vi phạm kỷ luật và pháp luật, kiên quyết bảo vệ công bằng giáo dục.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2498 HSK 6 Động từ
作废
zuò fèi TÁC PHẾ

hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)

to become void, to invalidate, null and void, canceled

新版电子不动产权证书全面推广应用后,各地依法发布公告明确原纸质旧证继续有效、换领新证后旧证依法注销作废。

Xīn bǎn diàn zi bù dòng chǎn quán zhèng shū quán miàn tuī guǎng yìng yòng hòu, gè dì yī fǎ fā bù gōng gào míng què yuán zhǐ zhì jiù zhèng jì xù yǒu xiào, huàn lǐng xīn zhèng hòu jiù zhèng yī fǎ zhù xiāo zuò fèi.

“Sau khi Giấy chứng nhận quyền bất động sản điện tử bản mới được nhân rộng ứng dụng toàn diện, các địa phương theo quy định pháp luật đã ban hành thông báo nêu rõ giấy cũ bản giấy gốc tiếp tục có hiệu lực, sau khi đổi sang giấy mới thì giấy cũ sẽ bị hủy bỏ mất hiệu lực và thu hồi theo quy định pháp luật.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2499 HSK 6 Danh từ
作风
zuò fēng TÁC PHONG

tác phong, phong cách lề lối làm việc/sinh hoạt

work style, style of work, conduct, practice

广大党员干部始终弘扬求真务实、真抓实干的优良作风,深入调查研究,切实把惠民生暖民心的实事办到群众心坎上。

Guǎng dà dǎng yuán gàn bù shǐ zhōng hóng yáng qiú zhēn wù shí, zhēn zhuā shí gàn de yōu liáng zuò fēng, shēn rù diào chá yán jiū, qiè shí bǎ huì mín shēng nuǎn mín xīn de shí shì bàn dào qún zhòng xīn kǎn shàng.

“Đông đảo cán bộ đảng viên luôn luôn hoằng dương tác phong phong cách làm việc ưu tú cầu thị thực chất, làm thật bắt tay làm việc thực tế, đi sâu điều tra nghiên cứu, làm đến nơi đến chốn những việc thực chất ấm lòng dân vì dân sinh vào tận trong trái tim của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2500 HSK 6 Danh từ
作息
zuò xī TÁC TỨC

làm việc và nghỉ ngơi, giờ giấc sinh hoạt

work and rest, daily schedule, routine

合理的作息习惯不仅能提高工作效率,还能保持身体健康。

hé lǐ de zuò xī xí guàn bù jǐn néng tí gāo gōng zuò xiào lǜ , hái néng bǎo chí shēn tǐ jiàn kāng 。

“Thói quen làm việc và nghỉ ngơi hợp lý không chỉ nâng cao hiệu suất công việc mà còn duy trì sức khỏe cơ thể.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.