尊严: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý
Nghĩa tiếng Anh (English): dignity, honor, sanctity
Nét viết & luyện viết chữ 尊严
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự
Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
nghiêm khắc, nghiêm cẩn; kín kẽ, chặt chẽ
Câu thơ nhớ chữ: “Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Câu ví dụ với từ “尊严”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国人民坚定维护国家主权利益与民族尊严,决不允许任何外来侵略势力肆意践踏我们的民族尊严。
Zhōng guó rén mín jiān dìng wéi hù guó jiā zhǔ quán lì yì yǔ mín zú zūn yán, jué bù yǔn xǔ rèn hé wài lái qīn lüè shì lì sì yì jiàn tà wǒ men de mín zú zūn yán.
“Nhân dân Trung Quốc kiên định bảo vệ phẩm giá tôn nghiêm dân tộc và lợi ích chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực xâm lược bên ngoài nào ngang nhiên chà đạp lên tôn nghiêm phẩm giá của dân tộc chúng ta.”
The people resolutely defend national sovereignty and dignity, never allowing external forces to trample upon our dignity.
深刻领悟“尊严”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zūn yán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “尊严” (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý - TÔN NGHIÊM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "尊严" (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尊严 (zūn yán)
尊严 (zūn yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “尊严” có phiên âm Pinyin là “zūn yán”, âm Hán Việt là “TÔN NGHIÊM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý” (tiếng Anh: dignity, honor, sanctity).
Chữ 尊严 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “尊严” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.