遵循: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật
Nghĩa tiếng Anh (English): to follow, to abide by, to adhere to, to comply with
Nét viết & luyện viết chữ 遵循
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật
Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật
Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Câu ví dụ với từ “遵循”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
推进科技创新必须严格遵循基础科学发展客观规律与科技伦理准则,坚持求真务实、行稳致远。
Tuī jìn kē jì chuàng xīn bì xū yán gé zūn xún jī chǔ kē xué fā zhǎn kè guān guī lǜ yǔ kē jì lún lǐ zhǔn zé, jiān chí qiú zhēn wù shí, xíng wěn zhì yuǎn.
“Thúc đẩy đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo nghiêm ngặt các chuẩn tắc đạo đức khoa học công nghệ cùng quy luật khách quan phát triển khoa học cơ bản, kiên trì cầu thị thực chất, tiến bước vững chắc đi xa.”
Promoting innovation must strictly abide by objective laws of science and ethical codes, pursuing truth and steady progress.
深刻领悟“遵循”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zūn xún ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “遵循” (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật - TUÂN TUẦN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "遵循" (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遵循 (zūn xún)
遵循 (zūn xún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “遵循” có phiên âm Pinyin là “zūn xún”, âm Hán Việt là “TUÂN TUẦN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật” (tiếng Anh: to follow, to abide by, to adhere to, to comply with).
Chữ 遵循 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “遵循” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.