座右铭 Phồn thể: 座右銘
Minh họa từ vựng 座右铭 (zuò yòu míng)
zuò yòu míng HÁN VIỆT: TOẠ HỮU MINH

座右铭: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình

châm ngôn sống lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình

Nghĩa tiếng Anh (English): motto, maxim

Nét viết & luyện viết chữ 座右铭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 座

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

座
zuò TOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

右
yòu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phải, bên phải (hữu)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.”

Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).

铭
míng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi, khắc; không thể nào quên

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ MINH (铭, phồn thể: 銘): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 夕 (TỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

Câu ví dụ với từ “座右铭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的座右铭。

" xīn yǒu dà wǒ, zhì chéng bào guó ", huáng dà nián tóng zhì shēng qián de zhè jù shì yán chéng wéi le jī lì qiān qiān wàn wàn qīng nián kē jì gōng zuò zhě shǐ zhì bào guó de zuò yòu míng.

“'Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.”

'Keep the greater good in mind and serve the country sincerely' became the motto inspiring millions of young scientists.

Ví dụ #2

深刻领悟“座右铭”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zuò yòu míng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “座右铭” (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình - TOẠ HỮU MINH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "座右铭" (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 座右铭 (zuò yòu míng)

座右铭 (zuò yòu míng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “座右铭” có phiên âm Pinyin là “zuò yòu míng”, âm Hán Việt là “TOẠ HỮU MINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình” (tiếng Anh: motto, maxim).

Chữ 座右铭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “座右铭” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-09-20T11:57:28+07:00