忽然下起了大雨。
hū rán xià qǐ le dà yǔ 。
“Bỗng nhiên trời đổ mưa to.”
忽然下起了大雨。
hū rán xià qǐ le dà yǔ 。
“Bỗng nhiên trời đổ mưa to.”
我们互相帮助。
wǒ men hù xiāng bāng zhù 。
“Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.”
那位护士很温柔。
nà wèi hù shì hěn wēn róu 。
“Y tá đó rất dịu dàng.”
我怀疑他说谎。
wǒ huái yí tā shuō huǎng 。
“Tôi nghi ngờ anh ta nói dối.”
我喜欢回忆过去。
wǒ xǐ huan huí yì guò qù 。
“Tôi thích hồi tưởng về quá khứ.”
我们参加了一个活动。
wǒ men cān jiā le yí gè huó dòng 。
“Chúng tôi đã tham gia một hoạt động.”
她是个活泼的女孩。
tā shì gè huó pō de nǚ hái 。
“Cô ấy là một cô gái hoạt bát.”
这个菜很火。
zhè ge cài hěn huǒ 。
“Món ăn này rất nổi tiếng.”
他获得了奖项。
tā huò dé le jiǎng xiàng 。
“Anh ấy đã giành được giải thưởng.”
打好学习基础。
dǎ hào xué xí jī chǔ 。
“Xây dựng nền tảng học tập tốt.”
他听到消息很激动。
tā tīng dào xiāo xī hěn jī dòng 。
“Anh ấy rất xúc động khi nghe tin.”
他总是很积极。
tā zǒng shì hěn jī jí 。
“Anh ấy luôn rất tích cực.”
经验需要积累。
jīng yàn xū yào jī lěi 。
“Kinh nghiệm cần phải tích lũy.”
他极其认真。
tā jí qí rèn zhēn 。
“Anh ấy cực kỳ nghiêm túc.”
即使下雨也去。
jí shǐ xià yǔ yě qù 。
“Dù trời mưa cũng đi.”
请及时回复。
qǐng jí shí huí fù 。
“Xin hãy trả lời kịp thời.”
大家快来集合。
dà jiā kuài lái jí hé 。
“Mọi người mau tập hợp lại.”
请继续说。
qǐng jì xù shuō 。
“Xin hãy tiếp tục nói.”
他是位记者。
tā shì wèi jì zhě 。
“Anh ấy là một phóng viên.”
我有一个计划。
wǒ yǒu yí gè jì huà 。
“Tôi có một kế hoạch.”
他的技术很好。
tā de jì shù hěn hǎo 。
“Kỹ thuật của anh ấy rất tốt.”
既然来了就留下。
jì rán lái le jiù liú xià 。
“Nếu đã đến thì ở lại.”
我买了新家具。
wǒ mǎi le xīn jiā jù 。
“Tôi đã mua đồ nội thất mới.”
因为明早要开会,今晚整个团队都留下来加班。
yīn wèi míng zǎo yào kāi huì , jīn wǎn zhěng gè tuán duì dōu liú xià lái jiā bān 。
“Vì sáng mai có cuộc họp, tối nay toàn bộ đội ngũ đều ở lại làm thêm giờ.”
前面有个加油站。
qián miàn yǒu gè jiā yóu zhàn 。
“Phía trước có một trạm xăng.”
fake, false, if (jiǎ); vacation, holiday, leave (jià)
假如明天下雨,我们就不去爬山了。
Jiǎrú míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù páshān le.
“[jiǎ - Tính từ / Liên từ] Giả sử ngày mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.”
这个价格很合适。
zhè ge jià gé hěn hé shì 。
“Mức giá này rất hợp lý.”
他坚持锻炼身体。
tā jiān chí duàn liàn shēn tǐ 。
“Anh ấy kiên trì tập thể dục.”
她想减肥。
tā xiǎng jiǎn féi 。
“Cô ấy muốn giảm cân.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.