既然
Minh họa từ vựng 既然
jì rán HÁN VIỆT: KÝ NHIÊN

既然: nếu đã, một khi đã

nếu đã một khi đã

Nghĩa tiếng Anh (English): since, as, now that

Nét viết & luyện viết chữ 既然

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 既

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

既
jì KÝ

đã... lại còn... (既...又...); vừa mới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
然
jì rán KÝ NHIÊN

nếu đã, một khi đã

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Câu ví dụ với từ “既然”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

既然来了就留下。

jì rán lái le jiù liú xià 。

“Nếu đã đến thì ở lại.”

Since you are here, stay.

Ví dụ #2

深入理解“既然”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jì rán ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “既然” (nếu đã, một khi đã - KÝ NHIÊN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "既然" (nếu đã, một khi đã) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “既然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →