加班
Minh họa từ vựng 加班
jiā bān HÁN VIỆT: GIA BAN

加班: tăng ca, làm thêm giờ

tăng ca làm thêm giờ

Nghĩa tiếng Anh (English): to work overtime

Nét viết & luyện viết chữ 加班

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
班
bān BAN

lớp học, ca làm việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Câu ví dụ với từ “加班”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

因为明早要开会,今晚整个团队都留下来加班。

yīn wèi míng zǎo yào kāi huì , jīn wǎn zhěng gè tuán duì dōu liú xià lái jiā bān 。

“Vì sáng mai có cuộc họp, tối nay toàn bộ đội ngũ đều ở lại làm thêm giờ.”

Because there is a meeting tomorrow morning, the whole team stayed behind to work overtime tonight.

Từ “加班” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →