我的肚子饿了。
wǒ de dù zǐ è le 。
“Bụng tôi đói rồi.”
我的肚子饿了。
wǒ de dù zǐ è le 。
“Bụng tôi đói rồi.”
to break, to snap, to cut off, to judge, definitely
绳子断了。
shéng zi duàn le 。
“Sợi dây bị đứt.”
我对他说。
wǒ duì tā shuō 。
“Tôi nói với anh ấy.”
我们开始对话。
wǒ men kāi shǐ duì huà 。
“Chúng ta bắt đầu đối thoại.”
他住在对面。
tā zhù zài duì miàn 。
“Anh ấy sống ở đối diện.”
我吃了一顿饭。
wǒ chī le yí dùn fàn 。
“Tôi đã ăn một bữa cơm.”
一朵花。
yì duǒ huā 。
“Một bông hoa.”
他不仅圆满完成了任务,而且比预计的时间提前了两天。
tā bù jǐn yuán mǎn wán chéng le rèn wu , ér qiě bǐ yù jì de shí jiān tí qián le liǎng tiān 。
“Anh ấy không chỉ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ mà còn sớm hơn thời gian dự kiến hai ngày.”
儿童需要关爱。
ér tóng xū yào guān ài 。
“Trẻ em cần được yêu thương.”
童年真美好。
tóng nián zhēn měi hǎo 。
“Tuổi thơ thật đẹp.”
to send, issue, develop (fā); hair on the head (fà)
到了酒店以后,请给我发一条短信。
Dào le jiǔdiàn yǐhòu, qǐng gěi wǒ fā yì tiáo duǎnxìn.
“[fā - Động từ] Sau khi đến khách sạn, hãy gửi cho tôi một tin nhắn nhé.”
发生了什么事?
fā shēng le shén me shì ?
“Chuyện gì đã xảy ra?”
公司在发展。
gōng sī zài fā zhǎn 。
“Công ty đang phát triển.”
画展很精彩。
huà zhǎn hěn jīng cǎi 。
“Triển lãm tranh rất hay.”
他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
我需要翻译。
wǒ xū yào fān yì 。
“Tôi cần phiên dịch.”
他没有烦恼。
tā méi yǒu fán nǎo 。
“Anh ấy không có phiền muộn.”
我反对这个。
wǒ fǎn duì zhè ge 。
“Tôi phản đối điều này.”
这反映了问题。
zhè fǎn yìng le wèn tí 。
“Điều này phản ánh vấn đề.”
范围很广。
fàn wéi hěn guǎng 。
“Phạm vi rất rộng.”
这是好方法。
zhè shì hǎo fāng fǎ 。
“Đây là phương pháp tốt.”
各方面都好。
gè fāng miàn dōu hǎo 。
“Mọi phương diện đều tốt.”
找对方向。
zhǎo duì fāng xiàng 。
“Tìm đúng phương hướng.”
他访问了中国。
tā fǎng wèn le zhōng guó 。
“Anh ấy đã thăm Trung Quốc.”
不要放弃。
bú yào fàng qì 。
“Đừng từ bỏ.”
我们放暑假了。
wǒ men fàng shǔ jià le 。
“Chúng tôi đã nghỉ hè.”
十分之三。
shí fēn zhī sān 。
“Ba phần mười.”
一份报纸。
yí fèn bào zhǐ 。
“Một tờ báo.”
风景很美。
fēng jǐng hěn měi 。
“Phong cảnh rất đẹp.”
生活很丰富。
shēng huó hěn fēng fù 。
“Cuộc sống rất phong phú.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.