朵
Minh họa từ vựng 朵
duǒ HÁN VIỆT: ĐOÁ

朵: bông, đóa (hoa/mây - lượng từ); đóa hoa

bông đóa (hoa/mây - lượng từ) đóa hoa

Nghĩa tiếng Anh (English): classifier for flowers/clouds, blossom, cluster

Nét viết & luyện viết chữ 朵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOÁ (朵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 耳朵 (NHĨ ĐOÁ: đôi tai).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朵
duǒ ĐOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bông, đóa (hoa/mây - lượng từ); đóa hoa

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐOÁ (朵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 耳朵 (NHĨ ĐOÁ: đôi tai).

Câu ví dụ với từ “朵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一朵花。

yì duǒ huā 。

“Một bông hoa.”

A flower.

Ví dụ #2

深入理解“朵”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ duǒ ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “朵” (Bộ đôi - ĐOÁ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "朵" (Bộ đôi) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “朵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →