放弃 Phồn thể: 放棄
Minh họa từ vựng 放弃 (fàng qì)
fàng qì HÁN VIỆT: PHÓNG KHÍ

放弃: từ bỏ, buông xuôi

từ bỏ buông xuôi

Nghĩa tiếng Anh (English): to give up, to abandon

Nét viết & luyện viết chữ 放弃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

弃
fàng qì PHÓNG KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ bỏ, buông xuôi

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét): Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

Câu ví dụ với từ “放弃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不要放弃。

bú yào fàng qì 。

“Đừng từ bỏ.”

Don't give up.

Ví dụ #2

深入理解“放弃”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ fàng qì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “放弃” (từ bỏ, buông xuôi - PHÓNG KHÍ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "放弃" (từ bỏ, buông xuôi) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “放弃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 放弃 (fàng qì)

放弃 (fàng qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “放弃” có phiên âm Pinyin là “fàng qì”, âm Hán Việt là “PHÓNG KHÍ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “từ bỏ, buông xuôi” (tiếng Anh: to give up, to abandon).

Chữ 放弃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “放弃” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-06-17T15:10:56+07:00