这是第三层。
zhè shì dì sān céng 。
“Đây là tầng thứ ba.”
这是第三层。
zhè shì dì sān céng 。
“Đây là tầng thứ ba.”
poor, short of (chà); difference, error (chā); business trip/errand (chāi)
这两个词的意思差不多,但用法有点儿不同。
Zhè liǎng gè cí de yìsi chàbuduō, dàn yòngfǎ yǒudiǎnr bù tóng.
“[chà - Tính từ / Động từ] Ý nghĩa của hai từ này xấp xỉ nhau, nhưng cách dùng hơi khác một chút.”
我去超市买东西。
wǒ qù chāo shì mǎi dōng xī 。
“Tôi đi siêu thị mua đồ.”
这件衬衫很合适。
zhè jiàn chèn shān hěn hé shì 。
“Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.”
他的成绩很好。
tā de chéng jì hěn hǎo 。
“Thành tích của anh ấy rất tốt.”
这座城市很美。
zhè zuò chéng shì hěn měi 。
“Thành phố này rất đẹp.”
他上班迟到了。
tā shàng bān chí dào le 。
“Anh ấy đi làm muộn.”
问题出现了。
wèn tí chū xiàn le 。
“Vấn đề đã xuất hiện.”
除了他,我都去了。
chú le tā , wǒ dōu qù le 。
“Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.”
她在厨房做饭。
tā zài chú fáng zuò fàn 。
“Cô ấy nấu ăn trong bếp.”
这个词语的意思我不太懂。
zhè ge cí yǔ de yì sī wǒ bú tài dǒng 。
“Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.”
他很聪明。
tā hěn cōng ming 。
“Anh ấy rất thông minh.”
我打扫房间。
wǒ dǎ sǎo fáng jiān 。
“Tôi dọn dẹp phòng.”
我打算去旅行。
wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng 。
“Tôi dự định đi du lịch.”
请带上伞。
qǐng dài shàng sǎn 。
“Xin hãy mang theo ô.”
别担心。
bié dān xīn 。
“Đừng lo lắng.”
我买了蛋糕。
wǒ mǎi le dàn gāo 。
“Tôi đã mua bánh.”
当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
adverbial particle -ly (de); earth, ground, place (dì)
孩子们在公园里高高兴兴地玩耍。
Háizimen zài gōngyuán lǐ gāogāoxìngxìng de wánshuǎ.
“[de - Trợ từ kết cấu] Bọn trẻ đang vui chơi một cách vui vẻ trong công viên.”
灯亮了。
dēng liàng le 。
“Đèn đã sáng.”
他把头低下了。
tā bǎ tóu dī xià le 。
“Anh ấy cúi đầu xuống.”
这是什么地方?
zhè shì shén me dì fāng ?
“Đây là nơi nào?”
我坐地铁上班。
wǒ zuò dì tiě shàng bān 。
“Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.”
我需要一张地图。
wǒ xū yào yì zhāng dì tú 。
“Tôi cần một tấm bản đồ.”
请坐电梯。
qǐng zuò diàn tī 。
“Xin mời đi thang máy.”
这是电子产品。
zhè shì diàn zǐ chǎn pǐn 。
“Đây là sản phẩm điện tử.”
太阳从东边升起。
tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ 。
“Mặt trời mọc từ phía đông.”
我喜欢动物。
wǒ xǐ huan dòng wù 。
“Tôi thích động vật.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.