可以用手机支付吗?
kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù ma ?
“Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?”
可以用手机支付吗?
kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù ma ?
“Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?”
他喜欢玩游戏。
tā xǐ huan wán yóu xì 。
“Anh ấy thích chơi game.”
这家饭馆很有名。
zhè jiā fàn guǎn hěn yǒu míng 。
“Nhà hàng này rất nổi tiếng.”
他又来了。
tā yòu lái le 。
“Anh ấy lại đến rồi.”
我遇到困难了。
wǒ yù dào kùn nán le 。
“Tôi gặp khó khăn rồi.”
我愿意帮助你。
wǒ yuàn yì bāng zhù nǐ 。
“Tôi sẵn lòng giúp bạn.”
越努力越幸运。
yuè nǔ lì yuè xìng yùn 。
“Càng nỗ lực càng may mắn.”
月亮很圆。
yuè liàng hěn yuán 。
“Trăng rất tròn.”
今天的蓝天白云让人心情很好。
jīn tiān de lán tiān bái yún ràng rén xīn qíng hěn hǎo 。
“Bầu trời xanh mây trắng hôm nay làm tâm trạng rất tốt.”
请站起来。
qǐng zhàn qǐ lái 。
“Xin hãy đứng dậy.”
别着急,慢慢来。
bié zháo jí , màn màn lái 。
“Đừng lo lắng, cứ từ từ.”
请照顾好孩子。
qǐng zhào gù hǎo hái zi 。
“Xin hãy chăm sóc tốt cho em bé.”
这是我的照片。
zhè shì wǒ de zhào piàn 。
“Đây là ảnh của tôi.”
我买了新照相机。
wǒ mǎi le xīn zhào xiàng jī 。
“Tôi đã mua máy ảnh mới.”
classifier for animals/one of a pair (zhī); only, merely (zhǐ)
我家有一只可爱的小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī kě'ài de xiǎo māo.
“[zhī - Lượng từ] Nhà tôi có một chú mèo nhỏ đáng yêu.”
classifier for animals/one of a pair (zhī); only, merely (zhǐ)
我家有一只可爱的小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī kě'ài de xiǎo māo.
“[zhī - Lượng từ] Nhà tôi có một chú mèo nhỏ đáng yêu.”
他终于来了。
tā zhōng yú lái le 。
“Cuối cùng anh ấy đã đến.”
请坐中间。
qǐng zuò zhōng jiān 。
“Xin hãy ngồi vào giữa.”
kind, type, seed, species (zhǒng); to plant, grow, cultivate (zhòng)
超市里有各种各样的热带水果。
Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng-gèyàng de rèdài shuǐguǒ.
“[zhǒng - Lượng từ / Danh từ] Trong siêu thị có đủ mọi loại trái cây nhiệt đới.”
时间很重要。
shí jiān hěn zhòng yào 。
“Thời gian rất quan trọng.”
周末你想做什么?
zhōu mò nǐ xiǎng zuò shén me ?
“Cuối tuần bạn muốn làm gì?”
这是主要问题。
zhè shì zhǔ yào wèn tí 。
“Đây là vấn đề chính.”
祝你生日快乐。
zhù nǐ shēng rì kuài lè 。
“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.”
请注意安全。
qǐng zhù yì ān quán 。
“Xin hãy chú ý an toàn.”
我需要一本字典。
wǒ xū yào yì běn zì diǎn 。
“Tôi cần một cuốn từ điển.”
我喜欢自己做饭。
wǒ xǐ huan zì jǐ zuò fàn 。
“Tôi thích tự mình nấu ăn.”
他总是很忙。
tā zǒng shì hěn máng 。
“Anh ấy luôn luôn bận rộn.”
你最近怎么样?
nǐ zuì jìn zěn me yàng ?
“Gần đây bạn thế nào?”
我还没做作业。
wǒ hái méi zuò zuò yè 。
“Tôi vẫn chưa làm bài tập về nhà.”
这个药有作用。
zhè ge yào yǒu zuò yòng 。
“Thuốc này có tác dụng.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.