又
Minh họa từ vựng 又 (yòu)
yòu HÁN VIỆT: HỰU

又: lại, vừa... vừa... (phó từ)

lại vừa... vừa... (phó từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): again, also, both... and...

Nét viết & luyện viết chữ 又

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 又

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét ngang gập phẩy kết giao, Hình bàn tay phải vươn vào nắm nhanh. Chữ HỰU (又) lặp lại việc lành, Hôm nay cố gắng mai thành công hơn.” — Chữ HỰU (又) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình bàn tay phải với các ngón tay đang xòe ra để nắm bắt đồ vật. Vì bàn tay phải thực hiện hầu hết các động tác lao động lặp đi lặp lại mỗi ngày, chữ HỰU (又) được mượn để làm phó từ biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung thêm (lại, lại nữa, vừa... vừa...), còn nghĩa gốc chỉ bên phải được chuyển sang cho chữ HỮU (右).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

又
yòu HỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lại, vừa... vừa... (phó từ)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét ngang gập phẩy kết giao, Hình bàn tay phải vươn vào nắm nhanh. Chữ HỰU (又) lặp lại việc lành, Hôm nay cố gắng mai thành công hơn.”

Chữ HỰU (又) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình bàn tay phải với các ngón tay đang xòe ra để nắm bắt đồ vật. Vì bàn tay phải thực hiện hầu hết các động tác lao động lặp đi lặp lại mỗi ngày, chữ HỰU (又) được mượn để làm phó từ biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung thêm (lại, lại nữa, vừa... vừa...), còn nghĩa gốc chỉ bên phải được chuyển sang cho chữ HỮU (右).

Câu ví dụ với từ “又”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他又来了。

tā yòu lái le 。

“Anh ấy lại đến rồi.”

He came again.

Ví dụ #2

熟练掌握“又”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ yòu ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “又” (một lần nữa - HỰU) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "又" (một lần nữa) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “又” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 又 (yòu)

又 (yòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “又” có phiên âm Pinyin là “yòu”, âm Hán Việt là “HỰU”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lại, vừa... vừa... (phó từ)” (tiếng Anh: again, also, both... and...).

Chữ 又 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “又” có tổng cộng 2 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2018-12-18T14:23:13+07:00