站
Minh họa từ vựng 站 (zhàn)
zhàn HÁN VIỆT: TRẠM

站: đứng; trạm, bến, nhà ga

đứng trạm bến nhà ga

Nghĩa tiếng Anh (English): to stand, station, stop

Nét viết & luyện viết chữ 站

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 站

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.” — Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

站
zhàn TRẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng; trạm, bến, nhà ga

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Con người đứng thẳng hai chân vững vàng trên mặt đất.) 占 CHIẾM (Chiếm giữ một vị trí cố định; đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.”

Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web).

Câu ví dụ với từ “站”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请站起来。

qǐng zhàn qǐ lái 。

“Xin hãy đứng dậy.”

Please stand up.

Ví dụ #2

熟练掌握“站”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ zhàn ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “站” (đứng - TRẠM) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "站" (đứng) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “站” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 站 (zhàn)

站 (zhàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “站” có phiên âm Pinyin là “zhàn”, âm Hán Việt là “TRẠM”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đứng; trạm, bến, nhà ga” (tiếng Anh: to stand, station, stop).

Chữ 站 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “站” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2021-11-23T10:11:31+07:00