照片: bức ảnh, tấm hình
Nghĩa tiếng Anh (English): photo, photograph, picture
Nét viết & luyện viết chữ 照片
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.” — Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chiếu rọi; chụp ảnh; theo chiếu theo; giấy phép
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”
Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Câu ví dụ với từ “照片”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是我的照片。
zhè shì wǒ de zhào piàn 。
“Đây là ảnh của tôi.”
This is my photo.
熟练掌握“照片”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ zhào piàn ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “照片” (Ảnh - CHIẾU PHIẾN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "照片" (Ảnh) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “照片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn