一年有十二个月。
Yì nián yǒu shí'èr gè yuè.
“Một năm có mười hai tháng.”
一年有十二个月。
Yì nián yǒu shí'èr gè yuè.
“Một năm có mười hai tháng.”
我买的包在家里。
Wǒ mǎi de bāo zài jiā lǐ.
“Túi xách tôi mua đang ở nhà.”
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
“Em chào thầy/cô, tạm biệt!”
这个字怎么读?
Zhè gè zì zěnme dú?
“Chữ này đọc như thế nào?”
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
“Thời tiết hôm nay thế nào?”
我想去中国学习汉语。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
“Tôi muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung.”
我中午十二点吃饭。
Wǒ zhōngwǔ shí'èr diǎn chī fàn.
“Tôi ăn cơm lúc 12 giờ trưa.”
桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
请把书放在桌上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuō shang.
“Xin hãy đặt sách lên bàn.”
这个汉字怎么写?
Zhè gè Hànzì zěnme xiě?
“Chữ Hán này viết như thế nào?”
昨天我去了医院。
Zuótiān wǒ qù le yīyuàn.
“Hôm qua tôi đã đi bệnh viện.”
请坐,请喝茶。
Qǐng zuò, qǐng hē chá.
“Mời ngồi, mời uống茶.”
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
“Bạn làm công việc gì?”
他们都是我的朋友。
Tāmen dōu shì wǒ de péngyou.
“Bọn họ đều là bạn của tôi.”
她们在学校学习。
Tāmen zài xuéxiào xuéxí.
“Các cô ấy đang học ở trường.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.