他们 Phồn thể: 他們
Minh họa từ vựng 他们
tā men HÁN VIỆT: THA MÔN

他们: họ, bọn họ

họ bọn họ

Nghĩa tiếng Anh (English): they, them

Nét viết & luyện viết chữ 他们

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 他

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

他
tā THA

anh ấy, ông ấy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”

们
men MÔN

các, những (hậu tố số nhiều: chúng tôi, các bạn...)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh cổng MÔN Người ra người vào đông đúc vui tươi Ghép sau đại từ chỉ người Chúng ta, các bạn mỉm cười bên nhau.”

Câu ví dụ với từ “他们”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们都是我的朋友。

Tāmen dōu shì wǒ de péngyou.

“Bọn họ đều là bạn của tôi.”

They are all my friends.

Ví dụ #2

他们都是北京大学的学生。

Tāmen dōu shì Běijīng Dàxué de xuésheng.

“Bọn họ đều là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh.”

They are all students of Peking University.

Từ “他们” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →