在
Minh họa từ vựng 在
zài HÁN VIỆT: TẠI

在: ở, tại, đang

ở tại đang

Nghĩa tiếng Anh (English): at, in, be present

Nét viết & luyện viết chữ 在

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 在

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

在
zài TẠI

ở, tại, đang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”

Câu ví dụ với từ “在”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买的包在家里。

Wǒ mǎi de bāo zài jiā lǐ.

“Túi xách tôi mua đang ở nhà.”

The bag I bought is at home.

Ví dụ #2

爸爸在客厅看电视呢。

Bàba zài kètīng kàn diànshì ne.

“Bố đang xem tivi ở phòng khách.”

Dad is watching TV in the living room.

Từ “在” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →