阔: rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi
Nghĩa tiếng Anh (English): wide, broad, vast, wealthy, rich
Nét viết & luyện viết chữ 阔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Câu ví dụ với từ “阔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科学家在探索未知宇宙奥秘的广阔天地中大有可为,为人类科技进步书写着绚丽壮美的时代华章。
Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì de guǎng kuò tiān dì zhōng dà yǒu kě wéi, wéi rén lèi kē jì jìn bù shū xiě zhe xuàn lì zhuàng měi de shí dài huá zhāng.
“Các nhà khoa học trẻ tuổi trong khoảng trời bao la rộng lớn khoáng đạt khám phá những điều huyền bí của vũ trụ chưa biết có thể lập nên đại nghiệp, viết nên những áng văn thời đại tráng lệ rực rỡ cho tiến bộ khoa học công nghệ nhân loại.”
Young scientists have broad prospects in exploring the vast universe, writing splendid chapters of progress.
Từ “阔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn