宽阔 Phồn thể: 寬闊
Minh họa từ vựng 宽阔
kuānkuò HÁN VIỆT: KHOAN KHOÁT

宽阔: rộng rãi, thênh thang bao la, thoáng đãng

rộng rãi thênh thang bao la thoáng đãng

Nghĩa tiếng Anh (English): broad, spacious, wide, expanse

Nét viết & luyện viết chữ 宽阔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宽
kuān KHOAN

rộng, bề rộng, rộng rãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”

阔
kuò KHOÁT

rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “宽阔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置园区主干大道宽阔平坦,两旁绿树成荫,现代科研楼宇错落有致、环境优雅宜人。

Dà kē xué zhuāng zhì yuán qū zhǔ gàn dà dào kuān kuò píng tǎn, liǎng páng lǜ shù chéng yīn, xiàn dài kē yán lóu yǔ cuò luò yǒu zhì, huán jìng yōu yǎ yí rén.

“Đại lộ trục chính khu công viên thiết bị khoa học lớn thênh thang rộng rãi bằng phẳng, hai bên rợp bóng cây xanh, các tòa nhà nghiên cứu khoa học hiện đại bố trí hài hòa ngăn nắp, môi trường tao nhã dễ chịu.”

The main avenue in the mega-science park is broad and flat, lined with trees and modern research buildings.

Từ “宽阔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →