铲 Phồn thể: 鏟
Minh họa từ vựng 铲
chǎn HÁN VIỆT: SẢN

铲: xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới

xúc xẻng xúc san phẳng đào bới

Nghĩa tiếng Anh (English): to shovel, to scoop, shovel, spade

Nét viết & luyện viết chữ 铲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “铲” (chǎn) có âm Hán Việt là “SẢN”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铲
chǎn SẢN

xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “铲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在月球科学探测采样中,着陆器机械臂搭载的特种钛合金微型铲头成功铲取了月球表面高纯度月壤科学样本。

Zài yuè qiú kē xué tàn cè cǎi yàng zhōng, zhuó lù qì jī xiè bì dā zài de tè zhǒng tài hé jīn wēi xíng chǎn tóu chéng gōng chǎn qǔ le yuè qiú biǎo miàn gāo chún dù yuè rǎng kē xué yàng běn.

“Trong công tác lấy mẫu thám trắc khoa học Mặt trăng, đầu xẻng xúc vi mô hợp kim titan đặc chủng gắn trên cánh tay robot của thiết bị hạ cánh đã xúc đào bới thành công mẫu vật khoa học đất đá Mặt trăng độ tinh khiết cao trên bề mặt Mặt trăng.”

In lunar sampling, the robotic arm's titanium micro-shovel successfully scooped high-purity lunar soil specimens.

Từ “铲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →