缸
Minh họa từ vựng 缸 (gāng)
gāng HÁN VIỆT: CANG

缸: chum, vại lu thùng; xi-lanh buồng đốt (qìgāng)

chum vại lu thùng xi-lanh buồng đốt (qìgāng)

Nghĩa tiếng Anh (English): vat, jar, crock, cylinder (mechanical)

Nét viết & luyện viết chữ 缸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANG (缸): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 9 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 工 (CÔNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缸
gāng CANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chum, vại lu thùng; xi-lanh buồng đốt (qìgāng)

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ CANG (缸): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 9 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 工 (CÔNG).

Câu ví dụ với từ “缸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在航空发动机极限热力学试验中,高压燃烧室特种耐高温合金气缸经受住了数千度极限高温燃气的剧烈冲击。

Zài háng kōng fā dòng jī jí xiàn rè lì xué shì yàn zhōng, gāo yā rán shāo shì tè zhǒng nài gāo wēn hé jīn qì gāng jīng shòu zhù le shù qiān dù jí xiàn gāo wēn rán qì de jù liè chōng jī.

“Trong thử nghiệm nhiệt động học giới hạn động cơ hàng không, xi-lanh buồng đốt hợp kim chịu nhiệt độ cao đặc chủng của buồng đốt cao áp đã chịu đựng được sự xung kích dữ dội của khí cháy nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ.”

In thermodynamic tests, the high-pressure alloy cylinder withstood intense impacts from extreme-temperature gas.

Từ “缸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缸 (gāng)

缸 (gāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “缸” có phiên âm Pinyin là “gāng”, âm Hán Việt là “CANG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chum, vại lu thùng; xi-lanh buồng đốt (qìgāng)” (tiếng Anh: vat, jar, crock, cylinder (mechanical)).

Chữ 缸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缸” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 缶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2017-04-29T18:01:02+07:00