沽名钓誉 Phồn thể: 沽名釣譽
Minh họa từ vựng 沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù)
gūmíngdiàoyù HÁN VIỆT: CÔ DANH ĐIẾU DỰ

沽名钓誉: mua danh chuộc tiếng, hám danh hám lợi trục lợi hư danh

mua danh chuộc tiếng hám danh hám lợi trục lợi hư danh

Nghĩa tiếng Anh (English): to fish for fame and compliments, to seek vanity and publicity

Nét viết & luyện viết chữ 沽名钓誉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (沽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沽
gūmíngdiàoyù CÔ DANH ĐIẾU DỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua danh chuộc tiếng, hám danh hám lợi trục lợi hư danh

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÔ (沽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

钓
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu cá, câu

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).

誉
yù DỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

danh dự; danh giá; tiếng tăm

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
兴 / 𦥑 CHỮ HƯNG (Chung tay nâng đỡ hưng khởi điều tốt lành.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói ca ngợi ghi nhận công đức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng chén rượu mừng Nói lời khen ngợi lẫy lừng tiếng thơm. Trên HƯNG (兴) dưới NGÔN (言) truyền vang, Chữ DỰ (誉) danh tiếng vẻ vang muôn đời.”

Chữ DỰ (誉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay đồng lòng nâng đỡ (兴) và lời nói chân thành (言). Danh dự và tiếng thơm chân chính không phải do tự khoe khoang, mà được cộng đồng chung tay cất lời khen ngợi từ đức hạnh thực tế.

Câu ví dụ với từ “沽名钓誉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战略科学家一生淡泊名利、科技报国,坚决鄙弃一切弄虚作假与沽名钓誉的学术不良风气。

Zhàn lüè kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, kē jì bào guó, jiān jué bǐ qì yī qiè nòng xū zuò jiǎ yǔ gū míng diào yù de xué shù bù liáng fēng qì.

“Nhà khoa học chiến lược cả đời đạm bạc danh lợi, phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, kiên quyết bài trừ khinh bỉ mọi thói xấu học thuật làm giả dối trá và mua danh chuộc tiếng hám danh trục lợi.”

Strategic scientists care little for fame, firmly rejecting all academic misconduct and fishing for empty glory.

Từ “沽名钓誉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù)

沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “沽名钓誉” có phiên âm Pinyin là “gūmíngdiàoyù”, âm Hán Việt là “CÔ DANH ĐIẾU DỰ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mua danh chuộc tiếng, hám danh hám lợi trục lợi hư danh” (tiếng Anh: to fish for fame and compliments, to seek vanity and publicity).

Chữ 沽名钓誉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沽名钓誉” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2023-01-10T15:07:26+07:00