胶带 Phồn thể: 膠帶
Minh họa từ vựng 胶带 (jiāodài)
jiāodài HÁN VIỆT: GIAO ĐỚI

胶带: băng keo, băng dính

băng keo băng dính

Nghĩa tiếng Anh (English): adhesive tape, scotch tape, duct tape

Nét viết & luyện viết chữ 胶带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胶
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

keo, kẹo cao su, nhựa, cao su

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).

带
dài ĐỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mang theo, dẫn dắt

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

Câu ví dụ với từ “胶带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

实验员使用特制耐高温绝缘胶带,严密固定并包裹高精密超导实验腔体外部的传感测温导线。

Shí yàn yuán shǐ yòng tè zhì nài gāo wēn jué yuán jiāo dài, yán mì gù dìng bìng bāo guǒ gāo jīng mì chāo dǎo shí yàn qiāng tǐ wài bù de chuán gǎn cè wēn dǎo xiàn.

“Thí nghiệm viên sử dụng băng dính băng keo cách điện chịu nhiệt độ cao đặc chế, cố định chặt chẽ và bao bọc các dây dẫn đo nhiệt độ cảm biến bên ngoài buồng thực nghiệm siêu dẫn độ chính xác cao.”

The technician used high-temperature insulating tape to secure sensing wires outside superconducting chambers.

Từ “胶带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胶带 (jiāodài)

胶带 (jiāodài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “胶带” có phiên âm Pinyin là “jiāodài”, âm Hán Việt là “GIAO ĐỚI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “băng keo, băng dính” (tiếng Anh: adhesive tape, scotch tape, duct tape).

Chữ 胶带 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “胶带” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-05-09T14:32:00+07:00