那边 Phồn thể: 那邊
Minh họa từ vựng 那边
nàbian HÁN VIỆT: NA BIÊN

那边: bên kia, phía bên kia, đằng kia

bên kia phía bên kia đằng kia

Nghĩa tiếng Anh (English): over there, that side

Nét viết & luyện viết chữ 那边

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 那

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

那
nà NA

kia, đó

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”

边
biān BIÊN

bên, cạnh, phía; biên giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”

Câu ví dụ với từ “那边”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

湖泊那边是一片郁郁葱葱的生态湿地公园,常年栖息着大量珍稀候鸟。

Hú pō nà biān shì yī piàn yù yù cōng cōng de shēng tài shī dì gōng yuán, cháng nián qī xī zhe dà liàng zhēn xī hòu niǎo.

“Phía bên kia đằng kia mặt hồ là một công viên đất ngập nước sinh thái cây cối tốt tươi, quanh năm là nơi trú ngụ của lượng lớn chim di cư quý hiếm.”

Over there across the lake lies a lush wetland park, home to numerous rare migratory birds all year round.

Từ “那边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →