没事儿: không sao đâu, không có việc gì, không vấn đề gì
Nghĩa tiếng Anh (English): it's okay, never mind, nothing serious
Nét viết & luyện viết chữ 没事儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không có, chưa (méi); chìm, ngập, tịch thu, mai một (mò)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Câu ví dụ với từ “没事儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看到不小心滑倒的小朋友,志愿者立刻上前扶起并轻声安慰道:“没事儿,站起来拍拍灰尘就好。”
Kàn dào bù xiǎo xīn huá dào de xiǎo péng yǒu, zhì yuàn zhě lì kè shàng qián fú qǐ bìng qīng shēng ān wèi dào : "méi shì ér, zhàn qǐ lái pāi pāi huī chén jiù hǎo."
“Nhìn thấy bạn nhỏ vô tình trượt chân ngã, tình nguyện viên lập tức tiến tới đỡ dậy và nhẹ nhàng an ủi: 'Không sao đâu bé ơi, đứng dậy phủi bụi đi là được rồi.'”
Seeing a child slip, the volunteer helped him up gently: 'It is okay, just stand up and dust off.'
Từ “没事儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn