面条儿 Phồn thể: 麪條兒
Minh họa từ vựng 面条儿
miàntiáor HÁN VIỆT: DIỆN ĐIỀU NHI

面条儿: mì, sợi mì

mì sợi mì

Nghĩa tiếng Anh (English): noodles

Nét viết & luyện viết chữ 面条儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 面

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

面
miàn DIỆN

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

条
tiáo ĐIỀU

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
儿
ér NHI

trẻ em, con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Câu ví dụ với từ “面条儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

北方人过生日时习惯吃一碗热气腾腾的长寿面条儿,寓意健康长寿与幸福美满。

Běi fāng rén guò shēng rì shí xí guàn chī yī wǎn rè qì téng téng de cháng shòu miàn tiáo ér, yù yì jiàn kāng cháng shòu yǔ xìng fú měi mǎn.

“Người phương Bắc vào dịp sinh nhật có thói quen ăn một bát mì trường thọ nóng hổi nghi ngút khói, mang hàm ý trường thọ khỏe mạnh và hạnh phúc mỹ mãn.”

Northerners eat steaming longevity noodles on birthdays, symbolizing health, longevity, and happiness.

Từ “面条儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →