哪儿 Phồn thể: 哪兒
Minh họa từ vựng 哪儿
nǎr HÁN VIỆT: NẢ NHI

哪儿: đâu, ở đâu, nơi nào

đâu ở đâu nơi nào

Nghĩa tiếng Anh (English): where, wherever

Nét viết & luyện viết chữ 哪儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哪
nǎ NẢ

nào, đâu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.”

儿
ér NHI

trẻ em, con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Câu ví dụ với từ “哪儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请问距离这里最近的公共图书馆在哪个方向、具体在哪儿?

Qǐng wèn jù lí zhè lǐ zuì jìn de gōng gòng tú shū guǎn zài nǎ ge fāng xiàng, jù tǐ zài nǎ ér?

“Xin hỏi thư viện công cộng gần đây nhất nằm ở hướng nào, cụ thể là ở đâu vậy?”

Excuse me, which direction is the nearest public library in, and where is it located?

Từ “哪儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →