聚
Minh họa từ vựng 聚 (jù)
jù HÁN VIỆT: TỤ

聚: tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp

tụ họp hội tụ quy tụ tập hợp

Nghĩa tiếng Anh (English): to gather, to assemble, to concentrate

Nét viết & luyện viết chữ 聚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聚
jù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).

Câu ví dụ với từ “聚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

来自五洲四海的顶尖科学家与青年学者欢聚一堂,共商全球气候治理与绿色低碳可持续发展大计。

Lái zì wǔ zhōu sì hǎi de dǐng jiān kē xué jiā yǔ qīng nián xué zhě huān jù yī táng, gòng shāng quán qiú qì hòu zhì lǐ yǔ lǜ sè dī tàn kě chí xù fā zhǎn dà jì.

“Các nhà khoa học hàng đầu cùng các học giả trẻ đến từ khắp bốn phương năm châu cùng vui vẻ tề tựu hội tụ quy tụ một nhà, cùng bàn thảo đại kế về quản trị khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững xanh ít phát thải carbon.”

Top scientists and young scholars gathered together to discuss global climate governance and sustainable growth.

Từ “聚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 聚 (jù)

聚 (jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “聚” có phiên âm Pinyin là “jù”, âm Hán Việt là “TỤ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp” (tiếng Anh: to gather, to assemble, to concentrate).

Chữ 聚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “聚” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2014-08-25T13:44:45+07:00