具备 Phồn thể: 具備
Minh họa từ vựng 具备 (jù bèi)
jù bèi HÁN VIỆT: CỤ BỊ

具备: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ

sở hữu có đầy đủ hội tụ đủ

Nghĩa tiếng Anh (English): to possess, to have, to be equipped with

Nét viết & luyện viết chữ 具备

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 具

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

具
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).

备
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có; có đủ

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân đi lại, biến thể từ hình bàn tay rút tên.) 田 ĐIỀN (Thửa ruộng lúa vuông vức, biến thể từ hình bao đựng tên đầy ắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”

Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.

Câu ví dụ với từ “具备”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一名卓越的科学家不仅需要具备深厚扎实的专业理论功底,更需要具备勇于质疑权威的探索批判精神。

Yī míng zhuó yuè de kē xué jiā bù jǐn xū yào jù bèi shēn hòu zhā shí de zhuān yè lǐ lùn gōng dǐ, gèng xū yào jù bèi yǒng yú zhì yí quán wēi de tàn suǒ pī pàn jīng shén.

“Một nhà khoa học xuất chúng không chỉ cần sở hữu nền tảng lý luận chuyên môn sâu dày vững chắc, mà hơn thế nữa còn cần có tinh thần hoài nghi khoa học và dám dấn thân tìm tòi phản biện.”

An outstanding scientist needs not only solid professional theoretical foundations, but the critical exploration spirit to question authority.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“具备”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jù bèi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “具备” (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ - CỤ BỊ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "具备" (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ) is crucial.

Từ “具备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 具备 (jù bèi)

具备 (jù bèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “具备” có phiên âm Pinyin là “jù bèi”, âm Hán Việt là “CỤ BỊ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ” (tiếng Anh: to possess, to have, to be equipped with).

Chữ 具备 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “具备” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-07-27T12:00:47+07:00