管理费: phí quản lý, chi phí quản lý vận hành
Nghĩa tiếng Anh (English): management fee, administrative expenses
Nét viết & luyện viết chữ 管理费
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Câu ví dụ với từ “管理费”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科研经费管理新规大幅降低了依托单位间接管理费扣缴比例,将更多宝贵科研资金直接倾斜给一线科学家。
Guó jiā kē yán jīng fèi guǎn lǐ xīn guī dà fú jiàng dī le yī tuō dān wèi jiàn jiē guǎn lǐ fèi kòu jiǎo bǐ lì, jiāng gèng duō bǎo guì kē yán zī jīn zhí jiē qīng xié gěi yī xiàn kē xué jiā.
“Quy chế mới về quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học quốc gia đã giảm thiểu vượt bậc tỷ lệ khấu trừ chi phí quản lý phí quản lý gián tiếp của các đơn vị sở tại, dành nhiều nguồn vốn nghiên cứu quý giá hơn trực tiếp cho các nhà khoa học tuyến đầu.”
New regulations lowered administrative fee retention rates, channeling more funds directly to frontline researchers.
Từ “管理费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 管理费 (guǎnlǐfèi)
管理费 (guǎnlǐfèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “管理费” có phiên âm Pinyin là “guǎnlǐfèi”, âm Hán Việt là “QUẢN LÝ PHÍ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phí quản lý, chi phí quản lý vận hành” (tiếng Anh: management fee, administrative expenses).
Chữ 管理费 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “管理费” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.